Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recitation

/,resi'teiʃn/ phổ biến #15075
Biến thể từ recitations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

recitation

/,resi'teiʃn/

danh từ

  • sự kể lại, sự kể lể
    • the recitation of one's woes: sự kể lể những nỗi khổ
  • sự ngâm thơ, sự kể chuyện (thuộc lòng, trước thính giả)
  • sự đọc thuộc lòng (bài học); bài học thuộc lòng
Định nghĩa tiếng Anh

n. written matter that is recited from memory n. a public instance of reciting or repeating (from memory) something prepared in advance

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...