Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #15075

recitation

/,resi'teiʃn/

danh từ

  • sự kể lại, sự kể lể
    • the recitation of one's woes: sự kể lể những nỗi khổ
  • sự ngâm thơ, sự kể chuyện (thuộc lòng, trước thính giả)
  • sự đọc thuộc lòng (bài học); bài học thuộc lòng
Biến thể từ recitations số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. written matter that is recited from memory\nn. a public instance of reciting or repeating (from memory) something prepared in advance

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...