Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reciter

/ri'saitə/
Biến thể từ reciters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reciter

/ri'saitə/

danh từ

  • người ngâm thơ; người kể chuyện (thuộc lòng, trước thính giả)
  • tập thơ để ngâm
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who recites from memory

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...