Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recklessness

/'reklisnis/ phổ biến #20538
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

recklessness

/'reklisnis/

danh từ

  • tính không lo lắng, tính không để ý tới; tính coi thường
  • tính thiếu thận trọng, tính khinh suất, tính liều lĩnh, tính táo bạo
Định nghĩa tiếng Anh

n. the trait of giving little thought to danger

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...