Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reclaimation

/,reklə'meiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reclaimation

/,reklə'meiʃn/

danh từ

  • sự cải tạo, sự giác ngộ
  • (nông nghiệp) sự khai hoang; sự cải tạo, sự làm khô (bãi lầy)
  • sự thuần hoá (thú rừng); sự khai hoá
  • sự đòi lại
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự phản đối, sự khiếu nại
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...