recline
/'reklain/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #15819
Nghĩa thường dùng
đặt, dựa, tựa, gác
động từ
“She likes to recline on the sofa while reading.”Cô ấy thích dựa trên ghế sofa khi đọc sách.
Biến thể từ
reclining hiện tại phân từ
reclined quá khứ
reclines ngôi 3 số ít
reclined quá khứ phân từ
reclines số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
recline
/'reklain/
ngoại động từ
- đặt, dựa, tựa, gác (đầu, tay, chân...)
nội động từ
- nằm (trên vật gì); tựa đầu (trên vật gì); dựa, ngồi dựa
- (: upon) (nghĩa bóng) dựa vào, ỷ vào, trông cậy vào
Định nghĩa tiếng Anh
v. cause to recline