Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recline

/'reklain/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #15819

Nghĩa thường dùng

đặt, dựa, tựa, gác động từ

“She likes to recline on the sofa while reading.”Cô ấy thích dựa trên ghế sofa khi đọc sách.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

recline

/'reklain/

ngoại động từ

  • đặt, dựa, tựa, gác (đầu, tay, chân...)

nội động từ

  • nằm (trên vật gì); tựa đầu (trên vật gì); dựa, ngồi dựa
  • (: upon) (nghĩa bóng) dựa vào, ỷ vào, trông cậy vào
Định nghĩa tiếng Anh

v. cause to recline

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...