Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recliner

/rɪˈklaɪ.nər/

Nghĩa thường dùng

ghế ngả, có thể điều chỉnh tư thế danh từ

“He loves his new recliner for watching movies.”Anh ấy thích ghế ngả mới để xem phim.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...