Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recognise qualifications

Nghĩa thường dùng

công nhận bằng cấp cụm từ

“Does your government recognise foreign qualifications for school teachers?”Chính phủ bạn có công nhận bằng cấp nước ngoài cho giáo viên không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...