Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recognize, improve, and correct

/ˈrɛkəɡˌnaɪz, ɪmˈpruv, ænd kəˈrɛkt/

Nghĩa thường dùng

nhận ra, cải thiện và sửa chữa cụm từ

“Teachers recognize, improve, and correct students' mistakes.”Giáo viên nhận ra, cải thiện và sửa lỗi học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...