Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recognize – recognition

/ˈrek.əɡ.naɪz/ – /ˌrek.əɡˈnɪʃ.ən/

Nghĩa thường dùng

nhận ra – sự công nhận v – n

“I can recognize her voice – His recognition was immediate.”Tôi có thể nhận ra giọng nói của cô ấy – Sự công nhận của anh ấy là ngay lập tức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...