Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recognize God's movement

/ˈrɛk.əɡ.naɪz ɡɑdz ˈmuːv.mənt/

Nghĩa thường dùng

nhận ra sự chuyển động của Chúa cụm từ

“We must recognize God's movement in our lives.”Chúng ta phải nhận ra sự chuyển động của Chúa trong cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...