Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recognize achievements

/ˈrɛkəɡnaɪz əˈtʃivmənts/

Nghĩa thường dùng

công nhận và kỷ niệm thành công cụm từ

“Schools should recognize achievements of their students.”Các trường học nên công nhận thành tích của học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...