Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recognize authorial intent

/ˈrɛkəɡnaɪz ɔːˈθɔːriəl ɪnˈtɛnt/

Nghĩa thường dùng

hiểu rõ mục đích đứng sau việc viết của tác giả cụm từ

“Readers should recognize authorial intent to grasp the deeper meaning.”Độc giả nên hiểu rõ mục đích của tác giả để nắm bắt được ý nghĩa sâu xa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...