Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recognize challenges

/ˈrɛk.əɡ.naɪz ˈtʃæl.ɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

nhận ra những thách thức cụm từ

“We must recognize challenges in mental health care.”Chúng ta phải nhận ra những thách thức trong chăm sóc sức khỏe tâm thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...