Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recognize cultural heritage

Nghĩa thường dùng

nhận thức về di sản văn hóa cụm từ

“We must recognize cultural heritage to preserve it for future generations.”Chúng ta phải nhận thức về di sản văn hóa để bảo tồn nó cho các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...