Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recognize cultural narratives

/ˈrɛkəɡnaɪz ˈkʌltʃərəl ˈnærətɪvz/

Nghĩa thường dùng

nhận diện những câu chuyện phản ánh nền văn hóa cụm từ

“It's vital to recognize cultural narratives in literature.”Việc nhận diện các câu chuyện văn hóa trong văn học là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...