Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recognize disparities

/ˈrɛkəɡnaɪz dɪsˈpɛrɪtiz/

Nghĩa thường dùng

nhận diện những khác biệt không công bằng cụm từ

“We must recognize disparities in income and wealth.”Chúng ta phải nhận diện những khác biệt về thu nhập và tài sản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...