Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recognize emotional needs

/ˈrɛk.əɡ.naɪz ɪˈmoʊ.ʃən.əl nidz/

Nghĩa thường dùng

nhận diện nhu cầu cảm xúc cụm từ

“It’s essential to recognize emotional needs for overall well-being.”Nhận diện nhu cầu cảm xúc là rất cần thiết cho sức khỏe tổng thể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...