Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recognize gender differences

/ˈrɛkəɡnaɪz ˈdʒɛndər ˈdɪfərənsiz/

Nghĩa thường dùng

công nhận những đặc điểm riêng biệt của các giới khác nhau cụm từ

“It's important to recognize gender differences in communication.”Việc công nhận sự khác biệt giới trong giao tiếp là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...