Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recognize heritage

/ˈrɛk.əɡ.naɪz ˈhɛrɪtɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

công nhận và đánh giá lịch sử văn hóa cụm từ

“We must recognize heritage to appreciate our roots.”Chúng ta phải công nhận di sản để trân trọng nguồn gốc của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...