Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recognize history

/ˈrɛk.əɡ.naɪz ˈhɪs.tər.i/

Nghĩa thường dùng

công nhận và tôn vinh các sự kiện trong quá khứ cụm từ

“We must recognize history to understand our place in the world.”Chúng ta phải công nhận lịch sử để hiểu vị trí của mình trong thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...