Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recognize language patterns

/ˈrɛkəɡnaɪz ˈlæŋɡwɪdʒ ˈpætərnz/

Nghĩa thường dùng

nhận diện các hình thức hoặc cấu trúc phổ biến trong ngôn ngữ cụm từ

“Students learn to recognize language patterns in their studies.”Học sinh học cách nhận diện các mẫu ngôn ngữ trong việc học của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...