Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recognize literary devices

/ˈrɛk.əɡ.naɪz ˈlɪt.ər.ər.i dɪˈvaɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

nhận diện các công cụ mà tác giả sử dụng để nâng cao văn viết cụm từ

“Readers should recognize literary devices to appreciate the text's artistry.”Độc giả nên nhận diện các thiết bị văn học để đánh giá nghệ thuật của văn bản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...