Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recognize literary movements

/ˈrɛkəɡnaɪz ˈlɪtərəri ˈmuːvmənts/

Nghĩa thường dùng

nhận diện các xu hướng khác nhau trong văn học cụm từ

“Students learn to recognize literary movements throughout history.”Học sinh học cách nhận diện các phong trào văn học qua các thời kỳ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...