recognize literary movements
Nghĩa thường dùng
“Students learn to recognize literary movements throughout history.”Học sinh học cách nhận diện các phong trào văn học qua các thời kỳ.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Students learn to recognize literary movements throughout history.”Học sinh học cách nhận diện các phong trào văn học qua các thời kỳ.
Đang tải...