Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recognize literary trends

/ˈrɛk.əɡ.naɪz ˈlɪt.ər.ər.i trɛndz/

Nghĩa thường dùng

Nhận diện các xu hướng và thay đổi trong văn học theo thời gian. cụm từ

“It is essential to recognize literary trends when studying history.”Điều quan trọng là nhận diện các xu hướng văn học khi nghiên cứu lịch sử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...