recognize narrative perspectives
Nghĩa thường dùng
“Readers must recognize narrative perspectives to fully understand the story.”Người đọc phải nhận diện các quan điểm kể chuyện để hiểu hoàn toàn câu chuyện.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Readers must recognize narrative perspectives to fully understand the story.”Người đọc phải nhận diện các quan điểm kể chuyện để hiểu hoàn toàn câu chuyện.
Đang tải...