recognize narrative voice
Nghĩa thường dùng
“Readers should recognize narrative voice to appreciate the author's style.”Người đọc nên nhận diện phong cách kể chuyện để trân trọng phong cách của tác giả.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Readers should recognize narrative voice to appreciate the author's style.”Người đọc nên nhận diện phong cách kể chuyện để trân trọng phong cách của tác giả.
Đang tải...