Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recognize narrative voice

/ˈrɛkəɡnaɪz ˈnærətɪv vɔɪs/

Nghĩa thường dùng

nhận diện phong cách kể chuyện độc đáo cụm từ

“Readers should recognize narrative voice to appreciate the author's style.”Người đọc nên nhận diện phong cách kể chuyện để trân trọng phong cách của tác giả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...