Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recognize nuances

/ˈrɛkəɡnaɪz ˈnjuːɑːnsɪz/

Nghĩa thường dùng

nhận ra sắc thái cụm từ

“Good speakers recognize nuances in tone and context.”Người nói giỏi nhận ra sắc thái trong giọng điệu và ngữ cảnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...