Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recognize significance

/ˈrɛkəɡnaɪz sɪɡˈnɪfɪkəns/

Nghĩa thường dùng

nhận ra tầm quan trọng của một điều gì đó cụm từ

“We must recognize significance of historical events.”Chúng ta phải nhận ra tầm quan trọng của các sự kiện lịch sử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...