Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recognize signs

/ˈrɛkəɡnaɪz saɪnz/

Nghĩa thường dùng

nhận diện dấu hiệu cụm từ

“It's crucial to recognize signs of mental health issues early.”Nhận diện dấu hiệu của các vấn đề sức khỏe tâm thần sớm là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...