Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recognize spiritual movements

/ˈrɛkəɡnaɪz ˈspɪrɪtʃuəl ˈmuːvmənts/

Nghĩa thường dùng

nhận ra chuyển động thiêng liêng cụm từ

“It's important to recognize spiritual movements in life.”Điều quan trọng là nhận ra chuyển động thiêng liêng trong cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...