Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recognize symptoms

/ˈrɛkəɡnaɪz ˈsɪmptəmz/

Nghĩa thường dùng

nhận diện triệu chứng cụm từ

“Doctors can recognize symptoms of depression.”Bác sĩ có thể nhận diện triệu chứng của bệnh trầm cảm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...