Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recognize

/ˈrek.əɡ.naɪz/

Đang hiển thị mục gốc recognize cho “recognize that”.

Nghĩa thường dùng

nhận ra động từ

“I can recognize her by her voice.”Tôi có thể nhận ra cô ấy qua giọng nói.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...