Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recognizing the nuances

/ˈrɛkəɡnaɪzɪŋ ðə ˈnjuːɑːnsɪz/

Nghĩa thường dùng

thừa nhận những khác biệt tinh tế trong ý kiến cụm từ

“Recognizing the nuances in arguments can lead to better discussions.”Thừa nhận những khác biệt tinh tế trong lập luận có thể dẫn đến các cuộc thảo luận tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...