Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recommend music

/ˌrɛkəˈmɛnd ˈmjuːzɪk/

Nghĩa thường dùng

gợi ý nhạc cụm từ

“I recommend music that has a good rhythm.”Tôi gợi ý nhạc có nhịp điệu hay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...