recommendable
/,rekə'mendəbl/
tính từ
- đáng mến (người)
- có giá trị (vật)
- có thể giới thiệu, có thể tiến cử (người, vật...)
Định nghĩa tiếng Anh
a. Suitable to be recommended; worthy of praise;\n commendable.
109,013 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
a. Suitable to be recommended; worthy of praise;\n commendable.
Đang tải...