Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reconcile conflicting viewpoints

Nghĩa thường dùng

hòa giải các quan điểm mâu thuẫn cụm từ

“The discussion attempts to reconcile conflicting viewpoints within the literature.”Phần thảo luận cố gắng hòa giải các quan điểm mâu thuẫn trong tài liệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...