Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

reconcilement

/'rekənsailmənt/

danh từ

  • sự hoà giải, sự giảng hoà
  • sự hoà hợp, sự điều hoà (những ý kiến bất đồng...); sự làm cho nhất trí (nguyên tắc với hành động...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. Reconciliation.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...