Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reconciliation

/'rekənsailmənt/ TOEFL phổ biến #5765

Nghĩa thường dùng

đối chiếu tài khoản; điều chỉnh sổ sách danh từ

“Monthly bank reconciliation ensures accurate bookkeeping.”Đối chiếu ngân hàng hàng tháng đảm bảo sổ sách chính xác.

Biến thể từ reconciliations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reconciliation

/'rekənsailmənt/

danh từ

  • sự hoà giải, sự giảng hoà
  • sự hoà hợp, sự điều hoà (những ý kiến bất đồng...); sự làm cho nhất trí (nguyên tắc với hành động...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the reestablishing of cordial relations n. getting two things to correspond

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...