reconciliation
/'rekənsailmənt/ TOEFL phổ biến #5765
Nghĩa thường dùng
đối chiếu tài khoản; điều chỉnh sổ sách
danh từ
“Monthly bank reconciliation ensures accurate bookkeeping.”Đối chiếu ngân hàng hàng tháng đảm bảo sổ sách chính xác.
Biến thể từ
reconciliations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reconciliation
/'rekənsailmənt/
danh từ
- sự hoà giải, sự giảng hoà
- sự hoà hợp, sự điều hoà (những ý kiến bất đồng...); sự làm cho nhất trí (nguyên tắc với hành động...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the reestablishing of cordial relations n. getting two things to correspond