Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reconciliation efforts

/ˌrɛkənˈsɪleɪʃən ˈɛfərts/

Nghĩa thường dùng

các hành động nhằm khôi phục quan hệ thân thiện cụm từ

“The government launched reconciliation efforts after the conflict.”Chính phủ đã phát động các nỗ lực hòa giải sau cuộc xung đột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...