reconciliation efforts
/ˌrɛkənˈsɪleɪʃən ˈɛfərts/
Nghĩa thường dùng
các hành động nhằm khôi phục quan hệ thân thiện
cụm từ
“The government launched reconciliation efforts after the conflict.”Chính phủ đã phát động các nỗ lực hòa giải sau cuộc xung đột.