Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reconciliation process

/ˌriːkənˈsɪleɪʃən ˈprəʊsɛs/

Nghĩa thường dùng

quá trình hòa giải cụm từ

“The reconciliation process is crucial for lasting peace.”Quá trình hòa giải rất quan trọng cho hòa bình bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...