Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reconciliatory

/,rekən'siliətəri/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reconciliatory

/,rekən'siliətəri/

tính từ

  • hoà giải, giảng hoà
  • làm cho hoà hợp, làm cho nhất trí
Định nghĩa tiếng Anh

a. Serving or tending to reconcile.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...