Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reconfiguration

/ˌriː.kənˌfɪɡ.jəˈreɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

sự tái cấu hình, sắp xếp lại danh từ

“Network reconfiguration minimized downtime during maintenance.”Tái cấu hình mạng giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động khi bảo trì.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sự tái cấu hình, sắp xếp lại

ví dụ

Network reconfiguration minimized downtime during maintenance. — Tái cấu hình mạng giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động khi bảo trì.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...