reconfiguration
/ˌriː.kənˌfɪɡ.jəˈreɪ.ʃən/
Nghĩa thường dùng
sự tái cấu hình, sắp xếp lại
danh từ
“Network reconfiguration minimized downtime during maintenance.”Tái cấu hình mạng giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động khi bảo trì.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- sự tái cấu hình, sắp xếp lại
ví dụ
Network reconfiguration minimized downtime during maintenance. — Tái cấu hình mạng giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động khi bảo trì.