Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reconfigure

/ˌriːkənˈfɪɡ.jər/

Nghĩa thường dùng

cấu hình lại, sắp xếp lại động từ

“IT reconfigured the network to improve security.”IT cấu hình lại mạng để cải thiện bảo mật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • cấu hình lại, sắp xếp lại

ví dụ

IT reconfigured the network to improve security. — IT cấu hình lại mạng để cải thiện bảo mật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...