Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reconstruct narratives

/ˌriːkənˈstrʌkt ˈnærətɪvz/

Nghĩa thường dùng

xây dựng lại các câu chuyện từ bằng chứng lịch sử. cụm từ

“Historians reconstruct narratives from ancient texts.”Các nhà sử học xây dựng lại các câu chuyện từ các văn bản cổ đại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...