Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reconstruct timelines

/riːkənˈstrʌkt ˈtaɪmˌlaɪnz/

Nghĩa thường dùng

tái tạo chuỗi sự kiện trong quá khứ cụm từ

“Historians aim to reconstruct timelines of major wars.”Các nhà sử học nhằm tái tạo các chuỗi thời gian của các cuộc chiến lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...