reconstructive
//
* tính từ- để xây dựng lại, để kiến thiết lại, để cải tạo lại
- reconstructive policy:chính sách tái thiết
Định nghĩa tiếng Anh
s. helping to restore to good condition
112,381 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
s. helping to restore to good condition
Đang tải...