reconstructive
/.ri:kәn'strʌktiv/ phổ biến #18289
Nghĩa thường dùng
có tính tái cấu trúc
tính từ
“The reconstructive process of memory can lead to inaccuracies.”Quá trình tái cấu trúc của trí nhớ có thể dẫn đến những sai lệch.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reconstructive
//
* tính từ- để xây dựng lại, để kiến thiết lại, để cải tạo lại
- reconstructive policy:chính sách tái thiết
Định nghĩa tiếng Anh
s. helping to restore to good condition