Từ điển Anh–Việt

112.144 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reconstructive

/.ri:kәn'strʌktiv/ phổ biến #18289

Nghĩa thường dùng

có tính tái cấu trúc tính từ

“The reconstructive process of memory can lead to inaccuracies.”Quá trình tái cấu trúc của trí nhớ có thể dẫn đến những sai lệch.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reconstructive

//

* tính từ
  • để xây dựng lại, để kiến thiết lại, để cải tạo lại
    • reconstructive policy:chính sách tái thiết
Định nghĩa tiếng Anh

s. helping to restore to good condition

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...