Từ điển Anh–Việt

112.509 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reconversion

/'ri:kən'və:ʃn/ phổ biến #43275
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reconversion

/'ri:kən'və:ʃn/

danh từ

  • sự đổi lại (ý kiến, tôn giáo, đảng...); sự cải tâm lại, sự cải tính lại, sự cải tà quy chính lại; sự quay về với Chúa
  • sự thay đổi lại; sự chuyển biến lại
  • sự đảo ngược lại, sự đổi chỗ lại
  • (tài chính) sự chuyển lại (chứng khoán, tín phiếu...)
  • (quân sự) sự chuyển mặt trận lại
Định nghĩa tiếng Anh

n. A second conversion.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...