reconversion
/'ri:kən'və:ʃn/ phổ biến #43275
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reconversion
/'ri:kən'və:ʃn/
danh từ
- sự đổi lại (ý kiến, tôn giáo, đảng...); sự cải tâm lại, sự cải tính lại, sự cải tà quy chính lại; sự quay về với Chúa
- sự thay đổi lại; sự chuyển biến lại
- sự đảo ngược lại, sự đổi chỗ lại
- (tài chính) sự chuyển lại (chứng khoán, tín phiếu...)
- (quân sự) sự chuyển mặt trận lại
Định nghĩa tiếng Anh
n. A second conversion.