Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

record a song

/rɪˈkɔrd ə sɔŋ/

Nghĩa thường dùng

ghi âm một bài hát cụm từ

“They plan to record a song in the studio next week.”Họ dự định ghi âm một bài hát trong studio vào tuần tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...