Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

record changes

/rɪˈkɔrd ˈʧeɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

ghi lại sự thay đổi trong lịch sử theo thời gian cụm từ

“Historians record changes in society through various sources.”Các nhà sử học ghi lại sự thay đổi trong xã hội thông qua nhiều nguồn khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...