Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

record experiences

/rɪˈkɔrd ɪkˈspɪr.i.ən.sɪz/

Nghĩa thường dùng

ghi lại những câu chuyện cá nhân từ quá khứ cụm từ

“Many people record experiences to share with future generations.”Nhiều người ghi lại những trải nghiệm để chia sẻ với các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...